Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
8 từ
quy định
合同规定三十天内付款。
Hétóng guīdìng sānshí tiān nèi fùkuǎn.
Hợp đồng quy định thanh toán trong vòng ba mươi ngày.
ký (tên, hợp đồng)
我们什么时候签合同?
Wǒmen shénme shíhou qiān hétóng?
Khi nào chúng ta ký hợp đồng?
ký tên
请在这儿签字。
Qǐng zài zhèr qiānzì.
Vui lòng ký tên ở đây.
hai bên, đôi bên
双方签字以后,合同生效。
Shuāngfāng qiānzì yǐhòu, hétóng shēngxiào.
Sau khi hai bên ký, hợp đồng có hiệu lực.
có hiệu lực
新价格从下个月开始生效。
Xīn jiàgé cóng xià ge yuè kāishǐ shēngxiào.
Giá mới có hiệu lực từ tháng sau.
điều khoản
这项条款我们想修改一下。
Zhè xiàng tiáokuǎn wǒmen xiǎng xiūgǎi yíxià.
Điều khoản này chúng tôi muốn sửa một chút.
sửa đổi, chỉnh sửa
合同修改好了,请您再看一下。
Hétóng xiūgǎi hǎo le, qǐng nín zài kàn yíxià.
Hợp đồng đã sửa xong, mời anh / chị xem lại.
theo, dựa theo
我们按照合同交货。
Wǒmen ànzhào hétóng jiāohuò.
Chúng tôi giao hàng theo hợp đồng.