Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
4 từ
dự định, định
周末你打算做什么?
Zhōumò nǐ dǎsuàn zuò shénme?
Cuối tuần bạn định làm gì?
có thể, có lẽ
他可能不来了。
Tā kěnéng bù lái le.
Có lẽ anh ấy không đến nữa.
cùng nhau
我们一起去吃饭吧。
Wǒmen yìqǐ qù chī fàn ba.
Chúng ta cùng đi ăn nhé.
rảnh, có thời gian
你明天晚上有空吗?
Nǐ míngtiān wǎnshang yǒu kòng ma?
Tối mai bạn có rảnh không?