Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
5541 từ
phung phí, tiêu xài hoang phí
vung, múa (tay, cờ, gậy)
rách, nứt, sứt; liều, bất chấp (cái giá)
liều, đánh liều, bất chấp tất cả
chậm, từ từ; hoãn lại; hồi lại (sức)
chói (mắt); vụt qua, thoáng qua
lời nói dối
chợt hiểu ra, bừng tỉnh ngộ
lời nói dối, điều dối trá
làm dịu, hoà hoãn; dịu đi
phá hủy, làm hỏng; bôi nhọ
phá hoại, làm hư hại
hối hận, ân hận
hủy diệt
nóng nảy; sôi động, đắt hàng, rất ăn khách
độ lửa (nấu ăn); độ thành thạo; thời cơ
tia lửa
tên lửa
ngọn đuốc
nóng rát, bỏng rát; nóng bừng