Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
5541 từ
can thiệp, can dự
cao trào; thủy triều lên
phô trương, khoa trương; lời lẽ cao xa không thực tế
cao quý; quý phái
cao kiến (lời khen ý kiến người khác)
trên cao, tầng cao (không trung)
tuổi cao, cao tuổi
cao minh, giỏi giang; người tài giỏi
cao huyết áp, tăng huyết áp
áp suất cao; điện cao thế; sự đàn áp
tao nhã, thanh lịch
tăng vọt, dâng cao
kiêu ngạo, cao ngạo
dâng cao, sôi nổi (tinh thần); đắt đỏ (giá)
mức cao, khoản lớn (tiền)
đặt, để; gác lại, để đó
sa mạc đá, hoang mạc Gobi
mụn nhọt, cục u; nút thắt; khúc mắc trong lòng
nhạc kịch, ca kịch
cày, cày ruộng