Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
5541 từ
mưa đá
kem que
phần nổi của tảng băng; chỉ là một phần nhỏ lộ ra của sự việc
băng tuyết phủ kín, trời đất giá lạnh
kề sát, đứng trước (bờ vực)
sắp nguy, có nguy cơ tuyệt chủng
ép buộc, bức bách
giống như thật, sống động
gẩy, gạt; quay (số điện thoại); cấp, phân bổ (tiền)
tước đoạt
dao động, biến động
lan tới, ảnh hưởng tới
kinh phí cấp phát; cấp kinh phí
sóng, làn sóng
sóng lớn; (nghĩa bóng) sóng gió, biến động
sóng to, sóng cả
bóc lột
trắc trở, khúc mắc
cán, chuôi; điểm yếu bị nắm thóp
canh giữ cửa ải; kiểm soát, kiểm tra chặt chẽ