Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
1725 từ
xới, múc (cơm, canh); đựng
đảm nhận tổ chức, đăng cai
trừng phạt
giao dịch thành công, chốt giao dịch
hứa, cam kết; lời cam kết
hàng nghìn hàng vạn, vô số
thể hiện, hiện ra
hiệu quả, thành quả
thành tín, uy tín
thành ngữ
thành thị và thị trấn
nặng nề, nặng trĩu
lâu dài, bền bỉ
nắm giữ, sở hữu
nồng, xộc (mùi); mạnh, hăng (sức); hướng về, nhằm vào; vì, nể (khẩu ngữ)
sùng bái, tôn thờ
xây dựng lại, tái thiết
lo âu, buồn rầu
trù bị, chuẩn bị
khắp nơi, mọi mặt