Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 77 / 94 · từ 4561–4620
- 心想事成xīnxiǎng-shìchéngmuốn gì được nấy, vạn sự như ý
- 欣欣向荣xīnxīn-xiàngróngphát triển phồn vinh, thịnh vượng
- 心胸xīnxiōnglòng dạ, tấm lòng; hoài bão
- 心血xīnxuètâm huyết, công sức
- 心眼儿xīnyǎnrbụng dạ, tâm địa; sự tinh ý, lanh lợi
- 心意xīnyìtấm lòng, tình cảm
- 信贷xìndàitín dụng
- 信件xìnjiànthư từ
- 信仰xìnyǎngtín ngưỡng, niềm tin; tin theo
- 信誉xìnyùuy tín
- 腥xīngtanh
- 兴奋剂xīngfènjìchất kích thích; chất cấm (trong thể thao)
- 星级xīngjíhạng sao (khách sạn)
- 兴建xīngjiànxây dựng
- 兴隆xīnglónghưng thịnh, phát đạt
- 星球xīngqiútinh cầu, hành tinh
- 兴盛xīngshènghưng thịnh
- 兴旺xīngwàngthịnh vượng, phát đạt
- 星系xīngxìthiên hà, hệ sao
- 猩猩xīngxingđười ươi, tinh tinh
- 星座xīngzuòchòm sao; cung hoàng đạo
- 刑法xíngfǎluật hình sự, bộ luật hình sự
- 刑事xíngshìhình sự
- 行使xíngshǐthực hiện, hành sử (quyền)
- 行星xíngxīnghành tinh
- 形形色色xíngxíngsèsèmuôn hình muôn vẻ
- 形影不离xíngyǐng-bùlínhư hình với bóng
- 行政xíngzhènghành chính
- 醒目xǐngmùnổi bật, bắt mắt
- 醒悟xǐngwùtỉnh ngộ
- 幸存xìngcúnsống sót
- 性感xìnggǎngợi cảm
- 兴高采烈xìnggāo-cǎilièhớn hở, vui mừng phấn khởi
- 幸好xìnghǎomay mà, may thay
- 幸亏xìngkuīmay mà, may nhờ
- 幸免xìngmiǎnmay mắn thoát khỏi
- 性命xìngmìngtính mạng
- 性情xìngqíngtính tình
- 姓氏xìngshìhọ (tên họ)
- 兴致xìngzhìhứng thú
- 凶xiōnghung dữ; dữ dội; xấu, điềm dữ
- 凶残xiōngcánhung tàn
- 凶恶xiōng’èhung ác
- 凶狠xiōnghěnhung ác, dữ tợn
- 胸怀xiōnghuáitấm lòng, lòng dạ; hoài bão; ôm ấp (trong lòng)
- 凶猛xiōngměnghung mãnh, dữ dội
- 凶手xiōngshǒuhung thủ
- 胸膛xiōngtánglồng ngực
- 汹涌xiōngyǒngcuồn cuộn, dữ dội (sóng nước)
- 胸有成竹xiōngyǒuchéngzhúđã tính sẵn trong đầu, nắm chắc phần thắng
- 雄厚xiónghòuhùng hậu, dồi dào
- 雄伟xióngwěihùng vĩ
- 雄性xióngxìnggiống đực
- 修补xiūbǔtu bổ, sửa chữa
- 修长xiūchángthon dài, cao gầy
- 羞耻xiūchǐxấu hổ, nhục nhã
- 休克xiūkèsốc, ngất (y học)
- 羞愧xiūkuìhổ thẹn
- 休眠xiūmiánngủ đông; ở trạng thái nghỉ (máy móc, núi lửa)
- 休想xiūxiǎngđừng hòng, đừng mơ
