Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 76 / 94 · từ 4501–4560
- 嚣张xiāozhāngngông cuồng, hung hăng
- 小菜一碟xiǎocài-yìdiéchuyện nhỏ, dễ như trở bàn tay (khẩu ngữ)
- 小丑xiǎochǒuanh hề; kẻ lố bịch
- 小费xiǎofèitiền boa
- 小看xiǎokàncoi thường, xem nhẹ
- 小康xiǎokāngmức sống khá giả, đủ ăn đủ mặc
- 小品xiǎopǐntiểu phẩm (kịch hài ngắn)
- 小人xiǎoréntiểu nhân
- 小提琴xiǎotíqínđàn vĩ cầm
- 小心翼翼xiǎoxīn-yìyìcẩn thận dè dặt, rón rén
- 效仿xiàofǎngbắt chước, noi theo
- 孝敬xiàojìnghiếu kính; kính biếu (bề trên)
- 效力xiàolìhiệu lực; phục vụ, cống hiến
- 孝顺xiàoshùnhiếu thảo
- 肖像xiàoxiàngchân dung
- 效益xiàoyìhiệu quả, lợi ích
- 邪xiétà, bất chính; kỳ quái (khẩu ngữ)
- 挟持xiéchíbắt giữ, khống chế (con tin)
- 协定xiédìnghiệp định
- 邪恶xié’ètà ác, độc ác
- 协商xiéshāngthương lượng, bàn bạc (để thống nhất)
- 携手xiéshǒunắm tay nhau; chung tay, hợp tác
- 协同xiétónghiệp đồng, phối hợp
- 协作xiézuòcộng tác, hợp tác
- 写照xiězhàosự khắc hoạ, bức tranh phản ánh
- 泄xièxả, thoát ra; tiết lộ; trút (giận)
- 泻xièchảy xiết; tiêu chảy
- 卸xièdỡ (hàng); tháo, gỡ; thôi (chức vụ)
- 谢绝xièjuékhéo từ chối, xin miễn
- 泄漏xièlòurò rỉ; tiết lộ
- 泄露xièlòutiết lộ, để lộ (bí mật)
- 泄密xièmìlàm lộ bí mật
- 泄气xièqìnản lòng, mất tinh thần; xì hơi
- 卸任xièrènthôi chức, mãn nhiệm
- 卸载xièzàidỡ hàng; gỡ cài đặt (phần mềm)
- 心安理得xīn’ān-lǐdéyên tâm thanh thản vì thấy mình làm đúng
- 心病xīnbìngtâm bệnh, nỗi lo canh cánh trong lòng
- 心肠xīnchángtấm lòng, bụng dạ
- 新潮xīncháohợp thời, mới mẻ; trào lưu mới
- 新陈代谢xīnchén-dàixiètrao đổi chất; cái mới thay thế cái cũ
- 薪酬xīnchóutiền lương, thù lao
- 新春xīnchūnđầu xuân, dịp Tết
- 心得xīndéđiều tâm đắc, kinh nghiệm thu được
- 心甘情愿xīngān-qíngyuàncam tâm tình nguyện
- 心慌xīnhuānghoảng hốt, bồn chồn
- 心急如焚xīnjí-rúfénnóng ruột như lửa đốt
- 心灵手巧xīnlíng-shǒuqiǎothông minh khéo tay
- 芯片xīnpiànchip, vi mạch
- 新奇xīnqímới lạ
- 辛勤xīnqíncần cù, chăm chỉ
- 心声xīnshēngtiếng lòng, tâm tư
- 新生xīnshēnghọc sinh mới, tân sinh viên; sự sống mới, sự tái sinh
- 心事xīnshìnỗi niềm, điều lo nghĩ trong lòng
- 新式xīnshìkiểu mới
- 新手xīnshǒungười mới, lính mới
- 心思xīnsiý nghĩ, suy nghĩ; tâm trí; hứng thú
- 心酸xīnsuānchua xót, đau lòng
- 辛酸xīnsuāncay đắng, chua xót
- 欣慰xīnwèivui mừng, yên lòng
- 欣喜xīnxǐvui mừng, hân hoan
