Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 75 / 94 · từ 4441–4500
- 嫌疑xiányísự nghi ngờ, hiềm nghi
- 闲置xiánzhìđể không, bỏ không (không dùng)
- 显而易见xiǎn’éryìjiànrõ ràng dễ thấy, hiển nhiên
- 显赫xiǎnhèhiển hách, lừng lẫy
- 显露xiǎnlùlộ ra, bộc lộ
- 显示器xiǎnshìqìmàn hình (máy tính)
- 显微镜xiǎnwēijìngkính hiển vi
- 鲜为人知xiǎnwéirénzhīít người biết đến
- 显现xiǎnxiànhiện ra, xuất hiện
- 显性xiǎnxìngdễ thấy, hiển hiện; trội (sinh học)
- 显眼xiǎnyǎnnổi bật, dễ thấy
- 陷xiànsa vào, lún xuống; hãm hại
- 馅xiànnhân (bánh)
- 献xiàndâng, hiến, cống hiến
- 现成xiànchéngcó sẵn, làm sẵn
- 限定xiàndìnghạn định, giới hạn
- 宪法xiànfǎhiến pháp
- 陷害xiànhàihãm hại
- 陷阱xiànjǐngbẫy, cạm bẫy
- 现任xiànrènđương nhiệm; hiện đảm nhiệm
- 线条xiàntiáođường nét
- 现行xiànxínghiện hành
- 镶xiāngkhảm, nạm, viền
- 相伴xiāngbànđi cùng, bầu bạn
- 相辅相成xiāngfǔ-xiāngchéngbổ sung cho nhau, hỗ trợ lẫn nhau
- 相继xiāngjìlần lượt, nối tiếp nhau
- 相近xiāngjìngần giống, tương tự; gần nhau
- 香料xiāngliàohương liệu, gia vị
- 镶嵌xiāngqiànkhảm, cẩn, gắn
- 乡亲xiāngqīnngười đồng hương, bà con quê nhà
- 相识xiāngshíquen biết; người quen
- 相提并论xiāngtí-bìnglùnđánh đồng, đặt ngang hàng
- 相通xiāngtōngthông nhau, tương thông
- 乡下xiāngxianông thôn, quê
- 香油xiāngyóudầu mè, dầu vừng
- 相遇xiāngyùgặp nhau
- 相约xiāngyuēhẹn nhau
- 祥和xiánghéan lành, hoà thuận
- 详尽xiángjìntường tận, chi tiết
- 享xiǎnghưởng, hưởng thụ
- 想方设法xiǎngfāng-shèfǎtìm mọi cách, nghĩ đủ mọi cách
- 响亮xiǎngliàngvang dội, to rõ
- 响应xiǎngyìnghưởng ứng
- 享用xiǎngyònghưởng dụng, thưởng thức
- 享有xiǎngyǒuđược hưởng (quyền lợi, danh tiếng)
- 巷xiàngngõ, hẻm
- 向导xiàngdǎongười dẫn đường, hướng dẫn viên
- 橡胶xiàngjiāocao su
- 向来xiàngláitừ trước đến nay, xưa nay
- 相貌xiàngmàotướng mạo, diện mạo
- 像样xiàngyàngra dáng, coi được, tươm tất
- 消xiāotan, biến mất; tiêu trừ, làm mất đi
- 销xiāotiêu thụ, bán; hủy bỏ; tiêu hủy
- 削xiāogọt, vót
- 消沉xiāochénsuy sụp, chán nản
- 销毁xiāohuǐtiêu hủy
- 消磨xiāomógiết thời gian; làm mài mòn (ý chí)
- 消遣xiāoqiǎntiêu khiển, giải trí
- 潇洒xiāosǎphóng khoáng, tiêu sái, phong độ
- 萧条xiāotiáotiêu điều, ảm đạm; suy thoái (kinh tế)
