向导

xiàngdǎo

người dẫn đường, hướng dẫn viên

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 向
  • 导6 nétBộ thủ: 寸 · bộ số 41/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.