相近

xiāngjìn

gần giống, tương tự; gần nhau

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 相9 nétBộ thủ: 目 · mục (mắt) · bộ số 109/214
  • 近7 nétBộ thủ: 辵 (dạng 辶) · bộ số 162/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.