显示器

xiǎnshìqì

màn hình (máy tính)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 显
  • 示5 nétBộ thủ: 示 (dạng 礻) · thị (thần linh, cúng tế) · bộ số 113/214
  • 器16 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.