小菜一碟

xiǎocài-yìdié

chuyện nhỏ, dễ như trở bàn tay (khẩu ngữ)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 小3 nétBộ thủ: 小 (dạng ⺌) · tiểu (nhỏ) · bộ số 42/214
  • 菜11 nétBộ thủ: 艸 (dạng 艹) · bộ số 140/214
  • 一1 nétBộ thủ: 一 · bộ số 1/214
  • 碟

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.