效力

xiàolì

hiệu lực; phục vụ, cống hiến

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 效10 nétBộ thủ: 攴 (dạng 攵) · bộ số 66/214
  • 力2 nétBộ thủ: 力 · lực (sức) · bộ số 19/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.