- Bối cảnh
- Đầu ca, tổ trưởng / chủ quản họp nhanh: kế hoạch hôm nay, lưu ý chất lượng, an toàn.
- Vai trò người nói
- Chủ quản / tổ trưởng · cả tổ
- Mục tiêu giao tiếp
- Nắm kế hoạch, phân công; hỏi hoặc nêu ý kiến ngắn gọn khi cần.
Khi nói, cần có
Kế hoạch sản lượng hôm nay
Phân công: ai phụ trách gì (由…负责)
Lưu ý chất lượng, an toàn
Câu hỏi / ý kiến ngắn
Câu mẫu và hội thoại Từ bài: Bài 4. Cuộc họp: sắp xếp lịch, thông báo, nêu ý kiến
Trong cuộc họp
人都到了,我们开始吧。
Rén dōu dào le, wǒmen kāishǐ ba.
Mọi người đến đủ rồi, chúng ta bắt đầu nhé.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
今天我们讨论一下下个月的计划。
Jīntiān wǒmen tǎolùn yíxià xià ge yuè de jìhuà.
Hôm nay chúng ta thảo luận kế hoạch tháng sau.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
大家有什么意见?
Dàjiā yǒu shénme yìjiàn?
Mọi người có ý kiến gì không?
Âm thanh kiểm tra bằng máy
我同意王经理的意见。
Wǒ tóngyì Wáng jīnglǐ de yìjiàn.
Tôi đồng ý với ý kiến của giám đốc Vương.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
我觉得这个计划很好,但是时间有点儿紧。
Wǒ juéde zhège jìhuà hěn hǎo, dànshì shíjiān yǒudiǎnr jǐn.
Tôi thấy kế hoạch này rất tốt, nhưng thời gian hơi gấp.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
Sắp xếp và thông báo
经理让我安排明天的会议。
Jīnglǐ ràng wǒ ānpái míngtiān de huìyì.
Giám đốc bảo tôi sắp xếp cuộc họp ngày mai.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
会议从九点到十点,在三楼会议室。
Huìyì cóng jiǔ diǎn dào shí diǎn, zài sān lóu huìyìshì.
Cuộc họp từ chín đến mười giờ, ở phòng họp tầng ba.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
我已经通知大家了。
Wǒ yǐjīng tōngzhī dàjiā le.
Tôi đã thông báo cho mọi người rồi.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
Từ bài: Bài 5. Năng suất và kế hoạch sản xuất: sản lượng, thiếu liệu, hạn giao, chạy hàng
Xem phim
张经理:大家好,我们看一下这个星期的生产计划。阿兰,你们线昨天的产量是多少?
Zhāng jīnglǐ: Dàjiā hǎo, wǒmen kàn yíxià zhège xīngqī de shēngchǎn jìhuà. Ā Lán, nǐmen xiàn zuótiān de chǎnliàng shì duōshao?
Giám đốc Trương: Chào mọi người, chúng ta xem kế hoạch sản xuất tuần này. A Lan, sản lượng hôm qua của line em là bao nhiêu?
Âm thanh kiểm tra bằng máy
阿兰:两千八百件,比前天多两百件。
Ā Lán: Liǎngqiān bābǎi jiàn, bǐ qiántiān duō liǎngbǎi jiàn.
A Lan: Hai nghìn tám trăm chiếc, nhiều hơn hôm kia hai trăm chiếc.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
张经理:不错。可是计划是每天三千件,平均每天差两百件左右。
Zhāng jīnglǐ: Búcuò. Kěshì jìhuà shì měi tiān sānqiān jiàn, píngjūn měi tiān chà liǎngbǎi jiàn zuǒyòu.
Giám đốc Trương: Khá đấy. Nhưng kế hoạch là mỗi ngày ba nghìn chiếc, trung bình mỗi ngày thiếu khoảng hai trăm.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
阿兰:主要原因是周二缺料,停了两个小时。另外,人手也不够。
Ā Lán: Zhǔyào yuányīn shì zhōu'èr quēliào, tíngle liǎng ge xiǎoshí. Lìngwài, rénshǒu yě bú gòu.
A Lan: Nguyên nhân chính là thứ ba thiếu nguyên liệu, dừng hai tiếng. Ngoài ra, cũng không đủ người.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
张经理:原材料今天下午到,以后不会缺了。我再给你们安排三个人。
Zhāng jīnglǐ: Yuáncáiliào jīntiān xiàwǔ dào, yǐhòu bú huì quē le. Wǒ zài gěi nǐmen ānpái sān ge rén.
Giám đốc Trương: Nguyên liệu chiều nay về, sau này sẽ không thiếu nữa. Anh bố trí thêm cho các em ba người.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
阿兰:谢谢经理。客户的交期是什么时候?
Ā Lán: Xièxie jīnglǐ. Kèhù de jiāoqī shì shénme shíhou?
A Lan: Cảm ơn giám đốc. Hạn giao của khách là khi nào ạ?
Âm thanh kiểm tra bằng máy
张经理:月底。这是加急订单,为了按时交货,这个星期要赶工。
Zhāng jīnglǐ: Yuèdǐ. Zhè shì jiājí dìngdān, wèile ànshí jiāohuò, zhège xīngqī yào gǎngōng.
Giám đốc Trương: Cuối tháng. Đây là đơn gấp, để giao đúng hạn, tuần này phải chạy hàng.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
阿兰:要加班吗?每天加两个小时的话,产量能到三千三百件左右。
Ā Lán: Yào jiābān ma? Měi tiān jiā liǎng ge xiǎoshí dehuà, chǎnliàng néng dào sānqiān sānbǎi jiàn zuǒyòu.
A Lan: Có tăng ca không ạ? Nếu mỗi ngày thêm hai tiếng thì sản lượng được khoảng ba nghìn ba trăm chiếc.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
张经理:可以,不过加班要工人自愿,你先问一下大家。
Zhāng jīnglǐ: Kěyǐ, búguò jiābān yào gōngrén zìyuàn, nǐ xiān wèn yíxià dàjiā.
Giám đốc Trương: Được, nhưng tăng ca phải do công nhân tự nguyện, em hỏi mọi người trước nhé.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
阿兰:好的。我们也想提高效率,比如把两个工位合成一个。
Ā Lán: Hǎo de. Wǒmen yě xiǎng tígāo xiàolǜ, bǐrú bǎ liǎng ge gōngwèi héchéng yí ge.
A Lan: Vâng. Chúng em cũng muốn nâng năng suất, ví dụ gộp hai vị trí (trạm) làm việc thành một.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
张经理:好主意!你写个方案,明天开会的时候讨论。
Zhāng jīnglǐ: Hǎo zhǔyi! Nǐ xiě ge fāng'àn, míngtiān kāihuì de shíhou tǎolùn.
Giám đốc Trương: Ý hay đấy! Em viết phương án, mai họp thì bàn.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
阿兰:没问题,我今天下班以前发给您。
Ā Lán: Méi wèntí, wǒ jīntiān xiàbān yǐqián fā gěi nín.
A Lan: Không vấn đề gì, hôm nay trước khi tan ca em gửi anh.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
Từ bài: Bài 6. Nhập kho và kiểm đếm: dỡ hàng, đối chiếu phiếu giao, hàng thiếu / rách vỡ, lên kệ
Phân công: 由 … 负责
收货由仓库负责,质检由质检部负责。
Shōuhuò yóu cāngkù fùzé, zhìjiǎn yóu zhìjiǎnbù fùzé.
Nhận hàng do kho phụ trách, kiểm tra chất lượng do phòng QC phụ trách.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
这个问题由谁处理?
Zhège wèntí yóu shéi chǔlǐ?
Vấn đề này do ai xử lý?
Âm thanh kiểm tra bằng máy
Cách phản hồi phù hợp
Được hỏi ý kiến → đồng ý / chưa đồng ý một cách lịch sự
Lỗi giao tiếp thường gặp
Không xác nhận việc mình được phân công
Nêu ý kiến dài, lạc đề
Bài tập áp dụng
Luyện từ vựng và câu của bài, chấm từng câu.
Bình luận (0 bình luận)
Bình luận công khai — ai cũng xem được. Không dùng để trao đổi riêng.
Chưa có bình luận. Hãy đặt câu hỏi hoặc chia sẻ kinh nghiệm.
