Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
10 từ
bị, được (đánh dấu câu bị động)
有几箱货被压坏了。
Yǒu jǐ xiāng huò bèi yāhuài le.
Có mấy thùng hàng bị đè hỏng.
không những (不但…而且…: không những … mà còn …)
我们的产品不但便宜,而且质量好。
Wǒmen de chǎnpǐn búdàn piányi, érqiě zhìliàng hǎo.
Sản phẩm của chúng tôi không những rẻ mà chất lượng còn tốt.
thấp
这是我们最低的价格了。
Zhè shì wǒmen zuì dī de jiàgé le.
Đây là giá thấp nhất của chúng tôi rồi.
càng sớm càng tốt, nhanh nhất có thể
请尽快安排发货。
Qǐng jǐnkuài ānpái fāhuò.
Vui lòng sớm sắp xếp gửi hàng.
nếu
如果数量大,可以便宜一点。
Rúguǒ shùliàng dà, kěyǐ piányi yìdiǎn.
Nếu số lượng lớn thì có thể rẻ hơn một chút.
ít; thiếu
我们数了一下,少了五箱。
Wǒmen shǔle yíxià, shǎole wǔ xiāng.
Chúng tôi đếm rồi, thiếu năm thùng.
chỉ cần (只要…就…)
只要你们今天下单,我们就能下周交货。
Zhǐyào nǐmen jīntiān xiàdān, wǒmen jiù néng xià zhōu jiāohuò.
Chỉ cần hôm nay các anh đặt hàng là tuần sau chúng tôi giao được.
khoảng, chừng (sau số lượng)
运到河内要三天左右。
Yùn dào Hénèi yào sān tiān zuǒyòu.
Chở đến Hà Nội mất khoảng ba ngày.
theo, dựa theo
我们按照合同交货。
Wǒmen ànzhào hétóng jiāohuò.
Chúng tôi giao hàng theo hợp đồng.
mà còn, hơn nữa
这家工厂很近,而且交货很快。
Zhè jiā gōngchǎng hěn jìn, érqiě jiāohuò hěn kuài.
Nhà máy này gần, hơn nữa giao hàng rất nhanh.