Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
5541 từ
sấy khô
tôn lên, làm nổi bật
cả phòng cười ồ
oanh tạc, ném bom
thở ra; hô, gọi; vù vù (tượng thanh)
kêu gọi, gọi
kêu cứu
lúc lạnh lúc nóng; thất thường (thái độ, tình cảm)
ngất, hôn mê; tối mờ; lú lẫn
món mặn, đồ thịt cá; (lời) tục tĩu
hôn mê, bất tỉnh
váy cưới, áo cưới
tiếng kêu gọi; nguyện vọng, tiếng nói (quần chúng)
rít, gào thét (gió, đạn)
lừa phỉnh, dụ dỗ (khẩu ngữ); đung đưa
hô ứng, phối hợp ăn ý
kêu gọi, hô hào
áp phích, tranh quảng cáo
bờ biển, ven biển
cướp biển, hải tặc