Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
5541 từ
cải tà quy chính; bỏ điều xấu, quay về con đường đúng
cải trang, thay trang phục; lắp đặt lại, cải tạo (máy móc, xe)
cán, thân (vật dài); (lượng từ cho vật có cán: súng, cân)
cảm xúc, xúc động (trước sự việc)
vội đến, gấp rút đến (nơi nào đó)
cảng; (viết tắt) Hồng Kông
vịnh cảng, bến cảng
cảm khái, bùi ngùi xúc động
cảm thán, than thở
cảm ngộ, cảm nhận và thấu hiểu
cảm tính
biết ơn, mang ơn
giở trò ma mãnh, giở trò
gây cười, hài hước (khẩu ngữ)
chắp tay vái; khom, uốn cong; dũi, ủi (bằng mõm, đầu)
(lượng từ) luồng, làn (hơi, mùi, sức); toán, tốp (người); cổ phần; đùi; phòng, ban (trong cơ quan)
cổ động, xúi giục
cổ đông
đồ cổ; người cổ hủ
cổ phần