Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
5541 từ
thuê (người, xe)
đông cứng; cố định hoá, cứng nhắc hoá
quan tâm tới, tính tới
lo ngại, băn khoăn
đúng như tên gọi; nhìn tên mà đoán nghĩa
vì đại cục, chú trọng lợi ích chung
tuy rằng, đành rằng
người làm thuê, nhân viên
thuê mướn, tuyển dụng
vốn có, cố hữu
cố chấp, bướng bỉnh
chủ thuê, người sử dụng lao động
chum, vại; bể (cá)
cương lĩnh
gang thép, sắt thép
đề cương, cương yếu
can qua; chiến tranh, binh đao (văn viết)
khô héo, khô cạn
can thiệp
cam lòng, tự nguyện; mãn nguyện