Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
5541 từ
thuyền buồm
tăng gấp đôi
vô lăng, tay lái
xung quanh, khắp vùng (trong bán kính); vuông và tròn
phương châm, đường lối
trằn trọc trở mình; lặp đi lặp lại
trở mình; đổi đời, vùng lên
long trời lở đất, thay đổi to lớn
tân trang, làm mới; đổi mới
nổi giận
phát sốt; toả nhiệt; (bóng) bốc đồng
phóng (tên lửa, vệ tinh); phát (sóng)
thề, thề thốt
trút, giải toả (cảm xúc)
bắt nguồn
nơi bắt nguồn, cái nôi
nảy mầm
phát huy
phát huy rực rỡ, làm cho ngày càng lớn mạnh
người phát ngôn