Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
5541 từ
bày tỏ thái độ, tỏ rõ lập trường
biểu dương, tuyên dương
đập (nước); đê
ngang ngược, hống hách
đình công, bãi công
làm bại hoại, làm hỏng (danh dự, phong tục)
thăm viếng, đến thăm chính thức (ngoại giao)
bái kiến, đến chào
nhờ cậy, xin nhờ
(trợ từ cuối câu) chỉ... mà thôi
bãi miễn, cách chức
hoá trang, đóng vai; làm ra vẻ
bạn, người đồng hành; đi cùng
trộn, khuấy; cãi nhau
vấp, vướng; cản trở
nửa bầu trời; phụ nữ (nghĩa bóng)
bán đảo
chất bán dẫn
pao (đơn vị khối lượng, khoảng 0,45 kg); cân bàn
hòn đá cản đường, vật cản trở