Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
5541 từ
sa thải, cho thôi việc
hiền từ, hiền hậu
giống cái
gom góp, tụ tập; ghé sát, xích lại gần; gặp dịp
tạm được, tạm chấp nhận; tụ tập; gom góp
vừa may, đúng lúc, trùng hợp
bụi, lùm; (lượng từ) bụi, khóm
rừng rậm
ung dung, thong thả; dư dả (thời gian)
ung dung bình tĩnh, không vội vàng
từ đầu; làm lại từ đầu
thúc đẩy hoàn thành, góp phần tạo nên
vây quanh, xúm quanh
hàng tồn kho
sống sót, tồn tại
cố ý, cố tình; có ý định
sổ tiết kiệm
đoán, phỏng đoán
khoang (tàu, máy bay)
trắng bệch, xanh xao; nhạt nhẽo, yếu ớt