Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
5541 từ
tôn kính, kính trọng
tôn sùng, đề cao
nhắc lại, tái khẳng định
tái hiện, xuất hiện lại
tái cơ cấu, tổ chức lại
thù, mối thù; kẻ thù
đặc, sệt; dày đặc
trù tính, lo liệu; gom góp (vốn)
chuẩn bị tổ chức, lo liệu
xoay xở, huy động (vốn)
trù hoạch, lên kế hoạch
thù hận, căm thù
gom góp, huy động (tiền, vốn)
mặt mày ủ rũ, mặt mũi buồn rầu
dày đặc, đông đúc
thẻ cược, phỉnh; con bài mặc cả, lợi thế
kẻ thù, người có thù
chạm vào; làm cảm động, động lòng
xúc phạm, vi phạm
xúc giác