Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
1725 từ
râu
này, ê (tiếng gọi); hì hì (tiếng cười)
tối tăm; đen tối, u ám
tàn nhẫn, độc ác; quyết liệt, mạnh tay
xem nhẹ, bỏ qua, lơ là
hôn nhân
trong và ngoài nước
độ cao so với mực nước biển
mặt biển
vùng biển, hải phận
bờ biển
hiếm thấy, hiếm có
thật là, rất (biểu thị mức độ cao, mang ý cảm thán)
thiện cảm
khó khăn lắm mới, mãi mới
(con gái) lấy chồng; gả
kiếm, gươm
mũi tên
giám định; bản nhận xét, đánh giá
tương, nước sốt