黑暗

hēi’àn

tối tăm; đen tối, u ám

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 黑12 nétBộ thủ: 黑 · bộ số 203/214
  • 暗

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.