Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
1725 từ
tổng hợp; hợp thành
ngang, nằm ngang; nét ngang (trong chữ Hán); đặt nằm ngang; ngang nhiên, bất chấp
cân nhắc, đánh giá
dấu vết, vết tích
hoà bình
hài hoà
hạt nhân, cốt lõi, trọng tâm
đời sau, con cháu; hậu thế
thời kỳ sau, giai đoạn cuối
người đời sau; con cháu
lùi lại, rút lui
cái sau, người sau (trong hai đối tượng đã nêu)
to lớn, hoành tráng
lũ lụt, nước lũ
hộ, gia đình (cũng là lượng từ); cửa
trộn lẫn; trà trộn, lẫn vào; sống lay lắt qua ngày (khẩu ngữ)
hỗn hợp, pha trộn
hỗn loạn, lộn xộn
giúp đỡ lẫn nhau, tương trợ
ấm, bình