Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
1440 từ
sờ, chạm; mò, dò tìm
việc buôn bán, kinh doanh
nhạy cảm
nào đó (chỉ người, vật không nói rõ)
đọc; học; nhớ, nghĩ đến
đầu năm
thập niên; thời đại, niên đại
tuổi, tuổi tác
bữa cơm tất niên (đêm giao thừa)
quần bò
làm ồn, quấy; gây (chuyện); ồn ào
đồng hồ báo thức
hiếm có, khó có được
độ khó
khó mà, khó có thể
nam giới, đàn ông
nội bộ, bên trong
giỏi giang, tháo vát
đậm, đặc; nồng
nông dân