饥饿

jī’è

đói, đói khát

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 饥
  • 饿10 nétBộ thủ: 饣 · thực (ăn, đồ ăn) · bộ số 184/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.