须知

xūzhī

những điều cần biết, lưu ý

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 须9 nétBộ thủ: 页 · hiệt (đầu; trang) · bộ số 181/214 · dạng giản thể của bộ
  • 知8 nétBộ thủ: 矢 · bộ số 111/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.