间隔

jiàngé

khoảng cách, khoảng thời gian cách nhau; cách nhau

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 间7 nétBộ thủ: 门 · môn (cửa) · bộ số 169/214 · dạng giản thể của bộ
  • 隔

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.