配偶

pèi’ǒu

người phối ngẫu, vợ hoặc chồng

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 配10 nétBộ thủ: 酉 · bộ số 164/214
  • 偶

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.