部件

bùjiàn

bộ phận, linh kiện

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 部10 nétBộ thủ: 邑 (dạng 阝) · bộ số 163/214
  • 件6 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.