逗留

dòuliú

lưu lại, nán lại, dừng chân

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 逗
  • 留10 nétBộ thủ: 田 · điền (ruộng) · bộ số 102/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.