跨度

kuàdù

khẩu độ, nhịp (cầu); khoảng cách, độ dài

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 跨13 nétBộ thủ: 足 (dạng ⻊) · túc (chân) · bộ số 157/214
  • 度9 nétBộ thủ: 广 · nghiễm (mái che, nhà rộng) · bộ số 53/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.