资金

zījīn

vốn, tiền vốn, quỹ

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 资10 nétBộ thủ: 贝 · bối (vỏ sò (xưa dùng làm tiền)) · bộ số 154/214 · dạng giản thể của bộ
  • 金8 nétBộ thủ: 金 (dạng 钅) · kim (kim loại, vàng) · bộ số 167/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.