Ví dụ
发票请交给财务。
Fāpiào qǐng jiāogěi cáiwù.
Hoá đơn vui lòng giao cho phòng tài chính.
Đề cương HSK mới: HSK 6Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 6
cáiwù
tài chính; phòng tài chính – kế toán
Ví dụ
发票请交给财务。
Fāpiào qǐng jiāogěi cáiwù.
Hoá đơn vui lòng giao cho phòng tài chính.
Đề cương HSK mới: HSK 6Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 6
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.