补给

bǔjǐ

tiếp tế, hậu cần

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 补7 nétBộ thủ: 衣 (dạng 衤) · y (áo, quần áo) · bộ số 145/214
  • 给9 nétBộ thủ: 纟 · mịch (sợi tơ) · bộ số 120/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.