菜肴

càiyáo

món ăn, thức ăn

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 菜11 nétBộ thủ: 艸 (dạng 艹) · bộ số 140/214
  • 肴

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.