编制

biānzhì

biên soạn, lập (kế hoạch); đan, bện; biên chế

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 编
  • 制8 nétBộ thủ: 刀 (dạng 刂) · đao (dao) · bộ số 18/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.