缓慢

huǎnmàn

chậm chạp, chậm rãi

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 缓
  • 慢14 nétBộ thủ: 心 (dạng 忄) · tâm (tim, lòng) · bộ số 61/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.