省会

shěnghuì

tỉnh lỵ, thủ phủ tỉnh

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 省9 nétBộ thủ: 目 · mục (mắt) · bộ số 109/214
  • 会6 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.