率先

shuàixiān

đi đầu, tiên phong

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 率11 nétBộ thủ: 玄 · bộ số 95/214
  • 先6 nétBộ thủ: 儿 · bộ số 10/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.