爆发

bàofā

bùng nổ, bùng phát; phun trào (núi lửa)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 爆19 nétBộ thủ: 火 (dạng 灬) · hoả (lửa) · bộ số 86/214
  • 发5 nétBộ thủ: 又 · hựu (tay phải; lại) · bộ số 29/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.