洗礼

xǐlǐ

lễ rửa tội; sự tôi luyện, thử thách

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 洗9 nétBộ thủ: 水 (dạng 氵) · thuỷ (nước) · bộ số 85/214
  • 礼5 nétBộ thủ: 示 (dạng 礻) · thị (thần linh, cúng tế) · bộ số 113/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.