梦寐以求

mèngmèiyǐqiú

mơ ước tha thiết, mong mỏi cả trong mơ

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 梦11 nétBộ thủ: 木 · mộc (cây, gỗ) · bộ số 75/214
  • 寐
  • 以4 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214
  • 求7 nétBộ thủ: 水 (dạng 氵) · thuỷ (nước) · bộ số 85/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.