机动车

jīdòngchē

xe cơ giới

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 机6 nétBộ thủ: 木 · mộc (cây, gỗ) · bộ số 75/214
  • 动6 nétBộ thủ: 力 · lực (sức) · bộ số 19/214
  • 车4 nétBộ thủ: 车 · xa (xe) · bộ số 159/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.