本土

běntǔ

bản địa, trong nước; lãnh thổ chính

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 本5 nétBộ thủ: 木 · mộc (cây, gỗ) · bộ số 75/214
  • 土3 nétBộ thủ: 土 · thổ (đất) · bộ số 32/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.