旅行

lǚxíng

du lịch, đi du lịch

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 旅10 nétBộ thủ: 方 · bộ số 70/214
  • 行6 nétBộ thủ: 行 · bộ số 144/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.