攀登

pāndēng

leo, trèo lên (núi); vươn tới (đỉnh cao)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 攀
  • 登12 nétBộ thủ: 癶 · bộ số 105/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.