提示

tíshì

nhắc nhở, gợi ý; lời nhắc

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 提12 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214
  • 示5 nétBộ thủ: 示 (dạng 礻) · thị (thần linh, cúng tế) · bộ số 113/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.